Home » Phong Thủy Hỏi Đáp » Đặt tên cho con gái – con trai năm 2020 hợp phong thủy theo họ bố mẹ

Đặt tên cho con gái – con trai năm 2020 hợp phong thủy theo họ bố mẹ

Nhiều người tin rằng “cái tên làm nên số phận”, vì vậy việc đặt tên cho con gái – con trai hợp phong thủy theo họ bố mẹ hay theo năm sinh ngày càng được chú trọng. Hoặc đơn giản hơn, mục đích tìm hiểu cách đặt tên cho con trai – con gái là để thể hiện nét đẹp và tạo nên sự độc đáo, ấn tượng cho các bé khi chào đời cho đến hết những năm tháng sống trên trần thế, để ai nghe qua cũng có thể ghi nhớ đậm sau ngay từ lần đầu.

Chính vì thế, trong nội dung bài viết hôm nay, Bách Khoa Phong Thủy sẽ tổng hợp và gửi đến quý vị những cái tên hay và ý nghĩa nhất theo từng khía cạnh khác nhau, xin mời cùng tham khảo!

Đặt tên cho con gái - con trai năm 2020 hợp phong thủy theo họ bố mẹ
Đặt tên cho con gái – con trai năm 2020 hợp phong thủy theo họ bố mẹ

Đặt tên cho con gái – con trai sinh năm 2020 hợp phong thủy

  • Đặt tên cho con gái đẹp theo thứ tự bảng chữ cái và theo họ bố mẹ

Cách đặt tên con bắt đầu bằng vần:
ABCDĐGHKLMNOPQSTUVXY

Đặt tên con gái bắt đầu bằng chữ A

  1. Ái Hồng
  2. Ái Khanh
  3. Ái Linh
  4. Ái Nhân
  5. Ái Nhi
  6. Ái Thi
  7. Ái Thy
  8. Ái Vân
  9. An Bình
  10. An Di
  11. An Hạ
  12. An Hằng
  13. An Nhàn
  14. An Nhiên
  15. Anh Chi
  16. Anh Ðào
  17. Ánh Dương
  18. Ánh Hoa
  19. Ánh Hồng
  20. Anh Hương
  21. Ánh Linh
  22. Anh Mai
  23. Ánh Mai
  24. Ánh Ngọc
  25. Ánh Nguyệt
  26. Anh Phương
  27. Anh Thảo
  28. Anh Thi
  29. Anh Thơ
  30. Ánh Thơ
  31. Anh Thư
  32. Anh Thy
  33. Ánh Trang
  34. Ánh Tuyết
  35. Ánh Xuân

Đặt tên cho con gái họ Bùi bắt đầu bằng chữ B

  1. Bạch Cúc
  2. Bạch Hoa
  3. Bạch Kim
  4. Bạch Liên
  5. Bạch Loan
  6. Bạch Mai
  7. Bạch Quỳnh
  8. Bạch Trà
  9. Bạch Tuyết
  10. Bạch Vân
  11. Bạch Yến
  12. Ban Mai
  13. Băng Băng
  14. Băng Tâm
  15. Bảo Anh
  16. Bảo Bình
  17. Bảo Châu
  18. Bảo Hà
  19. Bảo Hân
  20. Bảo Huệ
  21. Bảo Lan
  22. Bảo Lễ
  23. Bảo Ngọc
  24. Bảo Phương
  25. Bảo Quyên
  26. Bảo Quỳnh
  27. Bảo Thoa
  28. Bảo Thúy
  29. Bảo Tiên
  30. Bảo Trâm
  31. Bảo Trân
  32. Bảo Trúc
  33. Bảo Uyên
  34. Bảo Vân
  35. Bảo Vy
  36. Bích Châu
  37. Bích Chiêu
  38. Bích Ðào
  39. Bích Ðiệp
  40. Bích Duyên
  41. Bích Hà
  42. Bích Hải
  43. Bích Hằng
  44. Bích Hạnh
  45. Bích Hảo
  46. Bích Hậu
  47. Bích Hiền
  48. Bích Hồng
  49. Bích Hợp
  50. Bích Huệ
  51. Bích Lam
  52. Bích Liên
  53. Bích Loan
  54. Bích Nga
  55. Bích Ngà
  56. Bích Ngân
  57. Bích Ngọc
  58. Bích Như
  59. Bích Phượng
  60. Bích Quân
  61. Bích Quyên
  62. Bích San
  63. Bích Thảo
  64. Bích Thoa
  65. Bích Thu
  66. Bích Thủy
  67. Bích Ty
  68. Bích Vân
  69. Bội Linh
Đặt tên cho con gái họ Cao bắt đầu bằng chữ C
Đặt tên cho con gái họ Cao bắt đầu bằng chữ C

Đặt tên cho con gái họ Cao bắt đầu bằng chữ C

  1. Cẩm Hạnh
  2. Cẩm Hiền
  3. Cẩm Hường
  4. Cẩm Liên
  5. Cẩm Linh
  6. Cẩm Ly
  7. Cẩm Nhi
  8. Cẩm Nhung
  9. Cam Thảo
  10. Cẩm Thúy
  11. Cẩm Tú
  12. Cẩm Vân
  13. Cẩm Yến
  14. Cát Cát
  15. Cát Linh
  16. Cát Ly
  17. Cát Tiên
  18. Chi Lan
  19. Chi Mai

Đặt tên cho con gái họ Dương bắt đầu bằng chữ D

  1. Dã Lan
  2. Dạ Lan
  3. Dạ Nguyệt
  4. Dã Thảo
  5. Dạ Thảo
  6. Dạ Thi
  7. Dạ Yến
  8. Ðan Khanh
  9. Đan Linh
  10. Ðan Quỳnh
  11. Đan Thư
  12. Ðan Thu
  13. Di Nhiên
  14. Diễm Châu
  15. Diễm Chi
  16. Diễm Hằng
  17. Diễm Hạnh
  18. Diễm Hương
  19. Diễm Khuê
  20. Diễm Kiều
  21. Diễm Liên
  22. Diễm Lộc
  23. Diễm My
  24. Diễm Phúc
  25. Diễm Phước
  26. Diễm Phương
  27. Diễm Phượng
  28. Diễm Quyên
  29. Diễm Quỳnh
  30. Diễm Thảo
  31. Diễm Thư
  32. Diễm Thúy
  33. Diễm Trang
  34. Diễm Trinh
  35. Diễm Uyên
  36. Diên Vỹ
  37. Diệp Anh
  38. Diệp Vy
  39. Diệu Ái
  40. Diệu Anh
  41. Diệu Hằng
  42. Diệu Hạnh
  43. Diệu Hiền
  44. Diệu Hoa
  45. Diệu Hồng
  46. Diệu Hương
  47. Diệu Huyền
  48. Diệu Lan
  49. Diệu Linh
  50. Diệu Loan
  51. Diệu Nga
  52. Diệu Ngà
  53. Diệu Ngọc
  54. Diệu Nương
  55. Diệu Thiện
  56. Diệu Thúy
  57. Diệu Vân
  58. Duy Hạnh
  59. Duy Mỹ
  60. Duy Uyên
  61. Duyên Hồng
  62. Duyên My
  63. Duyên Mỹ
  64. Duyên Nương

Đặt tên cho con gái họ Đoàn bắt đầu là chữ Đ

  1. Ðinh Hương
  2. Ðoan Thanh
  3. Ðoan Trang
  4. Ðông Nghi
  5. Ðông Nhi
  6. Ðông Trà
  7. Ðông Tuyền
  8. Ðông Vy

Tên hay cho con gái bắt đầu bằng chữ G

  1. Gia Hân
  2. Gia Khanh
  3. Gia Linh
  4. Gia Nhi
  5. Gia Quỳnh
  6. Giáng Ngọc
  7. Giang Thanh
  8. Giáng Tiên
  9. Giáng Uyên
  10. Giao Kiều
  11. Giao Linh
Đặt tên cho con gái tuổi Hợi, họ Hoàng - Huỳnh - Hà - Hứa với chữ H
Đặt tên cho con gái tuổi Hợi, họ Hoàng – Huỳnh – Hà – Hứa với chữ H

Đặt tên cho con gái tuổi Hợi, họ Hoàng – Huỳnh – Hà – Hứa với chữ H

  1. Hà Giang
  2. Hà Liên
  3. Hà Mi
  4. Hà My
  5. Hà Nhi
  6. Hà Phương
  7. Hạ Phương
  8. Hà Thanh
  9. Hà Tiên
  10. Hạ Tiên
  11. Hạ Uyên
  12. Hạ Vy
  13. Hạc Cúc
  14. Hải Ân
  15. Hải Anh
  16. Hải Châu
  17. Hải Ðường
  18. Hải Duyên
  19. Hải Miên
  20. Hải My
  21. Hải Mỹ
  22. Hải Ngân
  23. Hải Nhi
  24. Hải Phương
  25. Hải Phượng
  26. Hải San
  27. Hải Sinh
  28. Hải Thanh
  29. Hải Thảo
  30. Hải Uyên
  31. Hải Vân
  32. Hải Vy
  33. Hải Yến
  34. Hàm Duyên
  35. Hàm Nghi
  36. Hàm Thơ
  37. Hàm Ý
  38. Hằng Anh
  39. Hạnh Chi
  40. Hạnh Dung
  41. Hạnh Linh
  42. Hạnh My
  43. Hạnh Nga
  44. Hạnh Phương
  45. Hạnh San
  46. Hạnh Thảo
  47. Hạnh Trang
  48. Hạnh Vi
  49. Hảo Nhi
  50. Hiền Chung
  51. Hiền Hòa
  52. Hiền Mai
  53. Hiền Nhi
  54. Hiền Nương
  55. Hiền Thục
  56. Hiếu Giang
  57. Hiếu Hạnh
  58. Hiếu Khanh
  59. Hiếu Minh
  60. Hiểu Vân
  61. Hồ Diệp
  62. Hoa Liên
  63. Hoa Lý
  64. Họa Mi
  65. Hoa Thiên
  66. Hoa Tiên
  67. Hoài An
  68. Hoài Giang
  69. Hoài Hương
  70. Hoài Phương
  71. Hoài Thương
  72. Hoài Trang
  73. Hoàn Châu
  74. Hoàn Vi
  75. Hoàng Cúc
  76. Hoàng Hà
  77. Hoàng Kim
  78. Hoàng Lan
  79. Hoàng Mai
  80. Hoàng Miên
  81. Hoàng Oanh
  82. Hoàng Sa
  83. Hoàng Thư
  84. Hoàng Yến
  85. Hồng Anh
  86. Hồng Bạch Thảo
  87. Hồng Châu
  88. Hồng Ðào
  89. Hồng Diễm
  90. Hồng Ðiệp
  91. Hồng Hà
  92. Hồng Hạnh
  93. Hồng Hoa
  94. Hồng Khanh
  95. Hồng Khôi
  96. Hồng Khuê
  97. Hồng Lâm
  98. Hồng Liên
  99. Hồng Linh
  100. Hồng Mai
  101. Hồng Nga
  102. Hồng Ngân
  103. Hồng Ngọc
  104. Hồng Như
  105. Hồng Nhung
  106. Hồng Oanh
  107. Hồng Phúc
  108. Hồng Phương
  109. Hồng Quế
  110. Hồng Tâm
  111. Hồng Thắm
  112. Hồng Thảo
  113. Hồng Thu
  114. Hồng Thư
  115. Hồng Thúy
  116. Hồng Thủy
  117. Hồng Vân
  118. Hồng Xuân
  119. Huệ An
  120. Huệ Hồng
  121. Huệ Hương
  122. Huệ Lâm
  123. Huệ Lan
  124. Huệ Linh
  125. Huệ My
  126. Huệ Phương
  127. Huệ Thương
  128. Hương Chi
  129. Hương Giang
  130. Hương Lâm
  131. Hương Lan
  132. Hương Liên
  133. Hương Ly
  134. Hương Mai
  135. Hương Nhi
  136. Hương Thảo
  137. Hương Thu
  138. Hương Thủy
  139. Hương Tiên
  140. Hương Trà
  141. Hương Trang
  142. Hương Xuân
  143. Huyền Anh
  144. Huyền Diệu
  145. Huyền Linh
  146. Huyền Ngọc
  147. Huyền Nhi
  148. Huyền Thoại
  149. Huyền Thư
  150. Huyền Trâm
  151. Huyền Trân
  152. Huyền Trang
  153. Huỳnh Anh

Tên hay cho con gái bắt đầu bằng chữ K

  1. Khả Ái
  2. Khả Khanh
  3. Khả Tú
  4. Khải Hà
  5. Khánh Chi
  6. Khánh Giao
  7. Khánh Hà
  8. Khánh Hằng
  9. Khánh Huyền
  10. Khánh Linh
  11. Khánh Ly
  12. Khánh Mai
  13. Khánh My
  14. Khánh Ngân
  15. Khánh Quyên
  16. Khánh Quỳnh
  17. Khánh Thủy
  18. Khánh Trang
  19. Khánh Vân
  20. Khánh Vi
  21. Khuê Trung
  22. Kiết Hồng
  23. Kiết Trinh
  24. Kiều Anh
  25. Kiều Diễm
  26. Kiều Dung
  27. Kiều Giang
  28. Kiều Hạnh
  29. Kiều Hoa
  30. Kiều Khanh
  31. Kiều Loan
  32. Kiều Mai
  33. Kiều Minh
  34. Kiều Mỹ
  35. Kiều Nga
  36. Kiều Nguyệt
  37. Kiều Nương
  38. Kiều Thu
  39. Kiều Trang
  40. Kiều Trinh
  41. Kim Anh
  42. Kim Ánh
  43. Kim Chi
  44. Kim Cương
  45. Kim Dung
  46. Kim Duyên
  47. Kim Hoa
  48. Kim Hương
  49. Kim Khanh
  50. Kim Lan
  51. Kim Liên
  52. Kim Loan
  53. Kim Ly
  54. Kim Mai
  55. Kim Ngân
  56. Kim Ngọc
  57. Kim Oanh
  58. Kim Phượng
  59. Kim Quyên
  60. Kim Sa
  61. Kim Thanh
  62. Kim Thảo
  63. Kim Thoa
  64. Kim Thu
  65. Kim Thư
  66. Kim Thủy
  67. Kim Thy
  68. Kim Trang
  69. Kim Tuyến
  70. Kim Tuyền
  71. Kim Tuyết
  72. Kim Xuân
  73. Kim Xuyến
  74. Kim Yến
  75. Kỳ Anh
  76. Kỳ Duyên

Đặt tên cho con gái họ Lê – Lâm – Lương – Lưu – Lý 2020 theo chữ L

Đặt tên cho con gái họ Lê - Lâm - Lương - Lưu - Lý 2020 theo chữ L
Đặt tên cho con gái họ Lê – Lâm – Lương – Lưu – Lý 2020 theo chữ L
  1. Lam Hà
  2. Lam Khê
  3. Lam Ngọc
  4. Lâm Nhi
  5. Lâm Oanh
  6. Lam Tuyền
  7. Lâm Tuyền
  8. Lâm Uyên
  9. Lan Anh
  10. Lan Chi
  11. Lan Hương
  12. Lan Khuê
  13. Lan Ngọc
  14. Lan Nhi
  15. Lan Phương
  16. Lan Thương
  17. Lan Trúc
  18. Lan Vy
  19. Lệ Băng
  20. Lệ Chi
  21. Lệ Hoa
  22. Lệ Huyền
  23. Lệ Khanh
  24. Lệ Nga
  25. Lệ Nhi
  26. Lệ Quân
  27. Lệ Quyên
  28. Lê Quỳnh
  29. Lệ Thanh
  30. Lệ Thu
  31. Lệ Thủy
  32. Liên Chi
  33. Liên Hoa
  34. Liên Hương
  35. Liên Như
  36. Liên Phương
  37. Liên Trân
  38. Liễu Oanh
  39. Linh Châu
  40. Linh Chi
  41. Linh Ðan
  42. Linh Duyên
  43. Linh Giang
  44. Linh Hà
  45. Linh Lan
  46. Linh Nhi
  47. Linh Phương
  48. Linh Phượng
  49. Linh San
  50. Linh Trang
  51. Loan Châu
  52. Lộc Uyên
  53. Lục Bình
  54. Lưu Ly
  55. Ly Châu

Đặt tên cho con gái họ Mai sinh năm 2020 bắt đầu là chữ M

  1. Mai Anh
  2. Mai Châu
  3. Mai Chi
  4. Mai Hà
  5. Mai Hạ
  6. Mai Hiền
  7. Mai Hương
  8. Mai Khanh
  9. Mai Khôi
  10. Mai Lan
  11. Mai Liên
  12. Mai Linh
  13. Mai Loan
  14. Mai Ly
  15. Mai Nhi
  16. Mai Phương
  17. Mai Quyên
  18. Mai Tâm
  19. Mai Thanh
  20. Mai Thảo
  21. Mai Thu
  22. Mai Thy
  23. Mai Trinh
  24. Mai Vy
  25. Mậu Xuân
  26. Minh An
  27. Minh Châu
  28. Minh Duyên
  29. Minh Hà
  30. Minh Hằng
  31. Minh Hạnh
  32. Minh Hiền
  33. Minh Hồng
  34. Minh Huệ
  35. Minh Hương
  36. Minh Huyền
  37. Minh Khai
  38. Minh Khuê
  39. Minh Loan
  40. Minh Minh
  41. Minh Ngọc
  42. Minh Nguyệt
  43. Minh Nhi
  44. Minh Như
  45. Minh Phương
  46. Minh Phượng
  47. Minh Tâm
  48. Minh Thảo
  49. Minh Thu
  50. Minh Thư
  51. Minh Thương
  52. Minh Thúy
  53. Minh Thủy
  54. Minh Trang
  55. Minh Tuệ
  56. Minh Tuyết
  57. Minh Uyên
  58. Minh Vy
  59. Minh Xuân
  60. Minh Yến
  61. Mộc Miên
  62. Mộng Ðiệp
  63. Mộng Hằng
  64. Mộng Hoa
  65. Mộng Hương
  66. Mộng Lan
  67. Mộng Liễu
  68. Mộng Nguyệt
  69. Mộng Nhi
  70. Mộng Quỳnh
  71. Mộng Thi
  72. Mộng Thu
  73. Mộng Tuyền
  74. Mộng Vân
  75. Mộng Vi
  76. Mộng Vy
  77. Mỹ Anh
  78. Mỹ Diễm
  79. Mỹ Dung
  80. Mỹ Duyên
  81. Mỹ Hạnh
  82. Mỹ Hiệp
  83. Mỹ Hoàn
  84. Mỹ Huệ
  85. Mỹ Hường
  86. Mỹ Huyền
  87. Mỹ Khuyên
  88. Mỹ Kiều
  89. Mỹ Lan
  90. Mỹ Lệ
  91. Mỹ Loan
  92. Mỹ Lợi
  93. Mỹ Nga
  94. Mỹ Ngọc
  95. Mỹ Nhi
  96. Mỹ Nương
  97. Mỹ Phụng
  98. Mỹ Phương
  99. Mỹ Phượng
  100. Mỹ Tâm
  101. Mỹ Thuần
  102. Mỹ Thuận
  103. Mỹ Trâm
  104. Mỹ Trang
  105. Mỹ Uyên
  106. Mỹ Vân
  107. Mỹ Xuân
  108. Mỹ Yến

Đặt tên cho con gái họ Nguyễn – Ngô năm 2020 bắt đầu bằng chữ N

  1. Ngân Anh
  2. Ngân Hà
  3. Ngân Thanh
  4. Ngân Trúc
  5. Nghi Dung
  6. Nghi Minh
  7. Nghi Xuân
  8. Ngọc Ái
  9. Ngọc Anh
  10. Ngọc Ánh
  11. Ngọc Bích
  12. Ngọc Cầm
  13. Ngọc Ðàn
  14. Ngọc Ðào
  15. Ngọc Diệp
  16. Ngọc Ðiệp
  17. Ngọc Dung
  18. Ngọc Hà
  19. Ngọc Hạ
  20. Ngọc Hân
  21. Ngọc Hằng
  22. Ngọc Hạnh
  23. Ngọc Hiền
  24. Ngọc Hoa
  25. Ngọc Hoan
  26. Ngọc Hoàn
  27. Ngọc Huệ
  28. Ngọc Huyền
  29. Ngọc Khanh
  30. Ngọc Khánh
  31. Ngọc Khuê
  32. Ngọc Lam
  33. Ngọc Lâm
  34. Ngọc Lan
  35. Ngọc Lệ
  36. Ngọc Liên
  37. Ngọc Linh
  38. Ngọc Loan
  39. Ngọc Mai
  40. Ngọc Nhi
  41. Ngọc Nữ
  42. Ngọc Oanh
  43. Ngọc Phụng
  44. Ngọc Quế
  45. Ngọc Quyên
  46. Ngọc Quỳnh
  47. Ngọc San
  48. Ngọc Sương
  49. Ngọc Tâm
  50. Ngọc Thi
  51. Ngọc Thơ
  52. Ngọc Thy
  53. Ngọc Trâm
  54. Ngọc Trinh
  55. Ngọc Tú
  56. Ngọc Tuyết
  57. Ngọc Uyên
  58. Ngọc Uyển
  59. Ngọc Vân
  60. Ngọc Vy
  61. Ngọc Yến
  62. Nguyên Hồng
  63. Nguyên Thảo
  64. Nguyệt Ánh
  65. Nguyệt Anh
  66. Nguyệt Ánh
  67. Nguyệt Cầm
  68. Nguyệt Cát
  69. Nguyệt Hà
  70. Nguyệt Hồng
  71. Nguyệt Lan
  72. Nguyệt Minh
  73. Nguyệt Nga
  74. Nguyệt Quế
  75. Nguyệt Uyển
  76. Nhã Hồng
  77. Nhã Hương
  78. Nhã Khanh
  79. Nhã Lý
  80. Nhã Mai
  81. Nhã Sương
  82. Nhã Thanh
  83. Nhã Trang
  84. Nhã Trúc
  85. Nhã Uyên
  86. Nhã Ý
  87. Nhã Yến
  88. Nhan Hồng
  89. Nhật Ánh
  90. Nhật Hà
  91. Nhật Hạ
  92. Nhật Lan
  93. Nhật Linh
  94. Nhật Mai
  95. Nhật Phương
  96. Nhất Thương
  97. Như Anh
  98. Như Bảo
  99. Như Hoa
  100. Như Hồng
  101. Như Loan
  102. Như Mai
  103. Như Ngà
  104. Như Ngọc
  105. Như Phương
  106. Như Quân
  107. Như Quỳnh
  108. Như Tâm
  109. Như Thảo
  110. Như Ý
Đặt tên ý nghĩa con gái bắt đầu bằng chữ O
Đặt tên ý nghĩa con gái bắt đầu bằng chữ O

Đặt tên ý nghĩa con gái bắt đầu bằng chữ O

  1. Oanh Thơ
  2. Oanh Vũ

Đặt tên cho con gái họ Phạm năm 2020 bắt đầu bằng chữ P

  1. Phi Nhung
  2. Phi Yến
  3. Phụng Yến
  4. Phước Bình
  5. Phước Huệ
  6. Phương An
  7. Phương Anh
  8. Phượng Bích
  9. Phương Châu
  10. Phương Chi
  11. Phương Diễm
  12. Phương Dung
  13. Phương Giang
  14. Phương Hạnh
  15. Phương Hiền
  16. Phương Hoa
  17. Phương Lan
  18. Phượng Lệ
  19. Phương Liên
  20. Phượng Liên
  21. Phương Linh
  22. Phương Loan
  23. Phượng Loan
  24. Phương Mai
  25. Phượng Nga
  26. Phương Nghi
  27. Phương Ngọc
  28. Phương Nhi
  29. Phương Nhung
  30. Phương Quân
  31. Phương Quế
  32. Phương Quyên
  33. Phương Quỳnh
  34. Phương Tâm
  35. Phương Thanh
  36. Phương Thảo
  37. Phương Thi
  38. Phương Thùy
  39. Phương Thủy
  40. Phượng Tiên
  41. Phương Trà
  42. Phương Trâm
  43. Phương Trang
  44. Phương Trinh
  45. Phương Uyên
  46. Phượng Uyên
  47. Phượng Vũ
  48. Phượng Vy
  49. Phương Yến

Tên hay và ý nghĩa cho bé gái bắt đầu với chữ Q

  1. Quế Anh
  2. Quế Chi
  3. Quế Lâm
  4. Quế Linh
  5. Quế Phương
  6. Quế Thu
  7. Quỳnh Anh
  8. Quỳnh Chi
  9. Quỳnh Dung
  10. Quỳnh Giang
  11. Quỳnh Giao
  12. Quỳnh Hà
  13. Quỳnh Hoa
  14. Quỳnh Hương
  15. Quỳnh Lam
  16. Quỳnh Lâm
  17. Quỳnh Liên
  18. Quỳnh Nga
  19. Quỳnh Ngân
  20. Quỳnh Nhi
  21. Quỳnh Như
  22. Quỳnh Nhung
  23. Quỳnh Phương
  24. Quỳnh Sa
  25. Quỳnh Thanh
  26. Quỳnh Thơ
  27. Quỳnh Tiên
  28. Quỳnh Trâm
  29. Quỳnh Trang
  30. Quỳnh Vân

Đặt tên con gái bắt đầu bằng chữ S

  1. Sao Băng
  2. Sao Mai
  3. Sơn Ca
  4. Sơn Tuyền
  5. Sông Hà
  6. Sông Hương
  7. Song Oanh
  8. Song Thư
  9. Sương Sương

Đặt tên cho con gái họ Trương bắt đầu bằng chữ T đẹp và ý nghĩa

  1. Tâm Đan
  2. Tâm Ðoan
  3. Tâm Hằng
  4. Tâm Hạnh
  5. Tâm Hiền
  6. Tâm Khanh
  7. Tâm Linh
  8. Tâm Nguyên
  9. Tâm Nguyệt
  10. Tâm Nhi
  11. Tâm Như
  12. Tâm Thanh
  13. Tâm Trang
  14. Thạch Thảo
  15. Thái Chi
  16. Thái Hà
  17. Thái Hồng
  18. Thái Lâm
  19. Thái Lan
  20. Thái Tâm
  21. Thái Thanh
  22. Thái Thảo
  23. Thái Vân
  24. Thanh Bình
  25. Thanh Dân
  26. Thanh Đan
  27. Thanh Giang
  28. Thanh Hà
  29. Thanh Hằng
  30. Thanh Hạnh
  31. Thanh Hảo
  32. Thanh Hiền
  33. Thanh Hiếu
  34. Thanh Hoa
  35. Thanh Hồng
  36. Thanh Hương
  37. Thanh Hường
  38. Thanh Huyền
  39. Thanh Kiều
  40. Thanh Lam
  41. Thanh Lâm
  42. Thanh Lan
  43. Thanh Loan
  44. Thanh Mai
  45. Thanh Mẫn
  46. Thanh Nga
  47. Thanh Ngân
  48. Thanh Ngọc
  49. Thanh Nguyên
  50. Thanh Nhã
  51. Thanh Nhàn
  52. Thanh Nhung
  53. Thanh Phương
  54. Thanh Tâm
  55. Thanh Thanh
  56. Thanh Thảo
  57. Thanh Thu
  58. Thanh Thư
  59. Thanh Thúy
  60. Thanh Thủy
  61. Thanh Trang
  62. Thanh Trúc
  63. Thanh Tuyền
  64. Thanh Tuyết
  65. Thanh Uyên
  66. Thanh Vân
  67. Thanh Vy
  68. Thanh Xuân
  69. Thanh Yến
  70. Thảo Hồng
  71. Thảo Hương
  72. Thảo Linh
  73. Thảo Ly
  74. Thảo Mai
  75. Thảo My
  76. Thảo Nghi
  77. Thảo Nguyên
  78. Thảo Nhi
  79. Thảo Quyên
  80. Thảo Trang
  81. Thảo Uyên
  82. Thảo Vân
  83. Thảo Vy
  84. Thi Cầm
  85. Thi Ngôn
  86. Thi Thi
  87. Thi Xuân
  88. Thi Yến
  89. Thiên Di
  90. Thiên Duyên
  91. Thiên Giang
  92. Thiên Hà
  93. Thiên Hương
  94. Thiên Khánh
  95. Thiên Kim
  96. Thiên Lam
  97. Thiên Lan
  98. Thiên Mai
  99. Thiên Mỹ
  100. Thiện Mỹ
  101. Thiên Nga
  102. Thiên Nương
  103. Thiên Phương
  104. Thiên Thanh
  105. Thiên Thảo
  106. Thiên Thêu
  107. Thiên Thư
  108. Thiện Tiên
  109. Thiên Trang
  110. Thiên Tuyền
  111. Thiều Ly
  112. Thiếu Mai
  113. Thơ Thơ
  114. Thu Duyên
  115. Thu Giang
  116. Thu Hà
  117. Thu Hằng
  118. Thu Hậu
  119. Thu Hiền
  120. Thu Hoài
  121. Thu Hồng
  122. Thu Huệ
  123. Thu Huyền
  124. Thư Lâm
  125. Thu Liên
  126. Thu Linh
  127. Thu Loan
  128. Thu Mai
  129. Thu Minh
  130. Thu Nga
  131. Thu Ngà
  132. Thu Ngân
  133. Thu Ngọc
  134. Thu Nguyệt
  135. Thu Nhiên
  136. Thu Oanh
  137. Thu Phong
  138. Thu Phương
  139. Thu Phượng
  140. Thu Sương
  141. Thư Sương
  142. Thu Thảo
  143. Thu Thuận
  144. Thu Thủy
  145. Thu Trang
  146. Thu Vân
  147. Thu Việt
  148. Thu Vọng
  149. Thu Yến
  150. Thuần Hậu
  151. Thục Anh
  152. Thục Ðào
  153. Thục Ðình
  154. Thục Ðoan
  155. Thục Khuê
  156. Thục Nhi
  157. Thục Oanh
  158. Thục Quyên
  159. Thục Tâm
  160. Thục Trang
  161. Thục Trinh
  162. Thục Uyên
  163. Thục Vân
  164. Thương Huyền
  165. Thương Nga
  166. Thương Thương
  167. Thúy Anh
  168. Thùy Anh
  169. Thụy Ðào
  170. Thúy Diễm
  171. Thùy Dung
  172. Thùy Dương
  173. Thùy Giang
  174. Thúy Hà
  175. Thúy Hằng
  176. Thủy Hằng
  177. Thúy Hạnh
  178. Thúy Hiền
  179. Thủy Hồng
  180. Thúy Hương
  181. Thúy Hường
  182. Thúy Huyền
  183. Thụy Khanh
  184. Thúy Kiều
  185. Thụy Lâm
  186. Thúy Liên
  187. Thúy Liễu
  188. Thùy Linh
  189. Thủy Linh
  190. Thụy Linh
  191. Thúy Loan
  192. Thúy Mai
  193. Thùy Mi
  194. Thúy Minh
  195. Thủy Minh
  196. Thúy My
  197. Thùy My
  198. Thúy Nga
  199. Thúy Ngà
  200. Thúy Ngân
  201. Thúy Ngọc
  202. Thủy Nguyệt
  203. Thùy Nhi
  204. Thùy Như
  205. Thụy Nương
  206. Thùy Oanh
  207. Thúy Phượng
  208. Thúy Quỳnh
  209. Thủy Quỳnh
  210. Thủy Tâm
  211. Thủy Tiên
  212. Thụy Trâm
  213. Thủy Trang
  214. Thụy Trinh
  215. Thùy Uyên
  216. Thụy Uyên
  217. Thúy Vân
  218. Thùy Vân
  219. Thụy Vân
  220. Thúy Vi
  221. Thúy Vy
  222. Thy Khanh
  223. Thy Oanh
  224. Thy Trúc
  225. Thy Vân
  226. Tiên Phương
  227. Tiểu Mi
  228. Tiểu My
  229. Tiểu Quỳnh
  230. Tịnh Lâm
  231. Tịnh Nhi
  232. Tịnh Như
  233. Tịnh Tâm
  234. Tịnh Yên
  235. Tố Loan
  236. Tố Nga
  237. Tố Nhi
  238. Tố Quyên
  239. Tố Tâm
  240. Tố Uyên
  241. Trà Giang
  242. Trà My
  243. Trâm Anh
  244. Trầm Hương
  245. Trâm Oanh
  246. Trang Anh
  247. Trang Ðài
  248. Trang Linh
  249. Trang Nhã
  250. Trang Tâm
  251. Triệu Mẫn
  252. Triều Nguyệt
  253. Triều Thanh
  254. Trúc Chi
  255. Trúc Ðào
  256. Trúc Lam
  257. Trúc Lâm
  258. Trúc Lan
  259. Trúc Liên
  260. Trúc Linh
  261. Trúc Loan
  262. Trúc Ly
  263. Trúc Mai
  264. Trúc Phương
  265. Trúc Quỳnh
  266. Trúc Vân
  267. Trúc Vy
  268. Từ Ân
  269. Tú Anh
  270. Tú Ly
  271. Tú Nguyệt
  272. Tú Quyên
  273. Tú Quỳnh
  274. Tú Sương
  275. Tú Tâm
  276. Tú Trinh
  277. Tú Uyên
  278. Tuệ Lâm
  279. Tuệ Mẫn
  280. Tuệ Nhi
  281. Tường Vi
  282. Tường Vy
  283. Tùy Anh
  284. Tùy Linh
  285. Túy Loan
  286. Tuyết Anh
  287. Tuyết Băng
  288. Tuyết Chi
  289. Tuyết Hân
  290. Tuyết Hoa
  291. Tuyết Hương
  292. Tuyết Lâm
  293. Tuyết Lan
  294. Tuyết Loan
  295. Tuyết Mai
  296. Tuyết Nga
  297. Tuyết Nhi
  298. Tuyết Nhung
  299. Tuyết Oanh
  300. Tuyết Tâm
  301. Tuyết Thanh
  302. Tuyết Trầm
  303. Tuyết Trinh
  304. Tuyết Vân
  305. Tuyết Vy
  306. Tuyết Xuân

Đặt tên cho bé gái bắt đầu bằng chữ U

  1. Uyển Khanh
  2. Uyển My
  3. Uyển Nghi
  4. Uyển Nhã
  5. Uyên Nhi
  6. Uyển Nhi
  7. Uyển Như
  8. Uyên Phương
  9. Uyên Thi
  10. Uyên Thơ
  11. Uyên Thy
  12. Uyên Trâm
  13. Uyên Vi
Đặt tên cho con gái họ Vũ và Võ bắt đầu bằng chữ V
Đặt tên cho con gái họ Vũ và Võ bắt đầu bằng chữ V

Đặt tên cho con gái họ Vũ và Võ bắt đầu bằng chữ V

  1. Vân Anh
  2. Vân Chi
  3. Vân Du
  4. Vân Hà
  5. Vân Hương
  6. Vân Khanh
  7. Vân Khánh
  8. Vân Linh
  9. Vân Ngọc
  10. Vân Nhi
  11. Vân Phi
  12. Vân Thanh
  13. Vân Thường
  14. Vân Thúy
  15. Vân Tiên
  16. Vân Trang
  17. Vân Trinh
  18. Vàng Anh
  19. Vành Khuyên
  20. Vi Quyên
  21. Việt Hà
  22. Việt Hương
  23. Việt Khuê
  24. Việt Mi
  25. Việt Nga
  26. Việt Nhi
  27. Việt Thi
  28. Việt Trinh
  29. Việt Tuyết
  30. Việt Yến
  31. Vũ Hồng
  32. Vy Lam
  33. Vy Lan

Tên con gái ý nghĩa bắt đầu bằng chữ X

  1. Xuân Bảo
  2. Xuân Dung
  3. Xuân Hân
  4. Xuân Hạnh
  5. Xuân Hiền
  6. Xuân Hoa
  7. Xuân Hương
  8. Xuân Lâm
  9. Xuân Lan
  10. Xuân Lan
  11. Xuân Liễu
  12. Xuân Linh
  13. Xuân Loan
  14. Xuân Mai
  15. Xuân Nghi
  16. Xuân Ngọc
  17. Xuân Nhi
  18. Xuân Nương
  19. Xuân Phương
  20. Xuân Tâm
  21. Xuân Thanh
  22. Xuân Thảo
  23. Xuân Thu
  24. Xuân Thủy
  25. Xuân Trang
  26. Xuân Uyên
  27. Xuân Vân
  28. Xuân Yến
  29. Xuyến Chi

Đặt tên con gái bắt đầu bằng chữ Y

  1. Ý Bình
  2. Ý Lan
  3. Ý Nhi
  4. Yến Anh
  5. Yên Ðan
  6. Yến Ðan
  7. Yến Hồng
  8. Yến Loan
  9. Yên Mai
  10. Yến Mai
  11. Yến My
  12. Yên Nhi
  13. Yến Nhi
  14. Yến Oanh
  15. Yến Phương
  16. Yến Phượng
  17. Yến Thanh
  18. Yến Thảo
  19. Yến Trâm
  20. Yến Trinh
  • Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hợp phong thủy theo bảng chữ cái và họ bố mẹ

Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hợp phong thủy theo bảng chữ cái và họ bố mẹ
Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hợp phong thủy theo bảng chữ cái và họ bố mẹ

Truy cập nhanh cách đặt tên con trai sinh năm 2020 theo vần:

ABCDĐGHKLMNOPQSTUV

Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 theo chữ A

  1. Bảo An
  2. Bình An
  3. Đăng An
  4. Duy An
  5. Khánh An
  6. Phương An
  7. Thành An
  8. Thế An
  9. Thiên An
  10. Việt An
  11. Đức Ân
  12. Minh Ân
  13. Phú Ân
  14. Thiện Ân
  15. Vĩnh Ân
  16. Chí Anh
  17. Đức Anh
  18. Gia Anh
  19. Hùng Anh
  20. Huy Anh
  21. Minh Anh
  22. Quang Anh
  23. Quốc Anh
  24. Thế Anh
  25. Thuận Anh
  26. Trung Anh
  27. Tuấn Anh
  28. Tường Anh
  29. Việt Anh
  30. Vũ Anh

Đặt tên cho con trai họ Bùi chữ B

  1. Hồ Bắc
  2. Hoài Bắc
  3. Gia Bạch
  4. Công Bằng
  5. Đức Bằng
  6. Hải Bằng
  7. Yên Bằng
  8. Chí Bảo
  9. Đức Bảo
  10. Duy Bảo
  11. Gia Bảo
  12. Hữu Bảo
  13. Quốc Bảo
  14. Thiện Bảo
  15. Đức Bình
  16. Hải Bình
  17. Hữu Bình
  18. Khánh Bình
  19. Kiên Bình
  20. Kiến Bình
  21. Phú Bình
  22. Quang Bửu
  23. Thiên Bửu

Đặt tên con trai họ Cao – Chu theo chữ cái C

  1. Khải Ca
  2. Gia Cần
  3. Hữu Cảnh
  4. Đức Cao
  5. Bảo Chấn
  6. Bảo Châu
  7. Hữu Châu
  8. Thành Châu
  9. Tuấn Châu
  10. Đình Chiến
  11. Hữu Chiến
  12. Đức Chính
  13. Trường Chinh
  14. Tuấn Chương
  15. Minh Chuyên
  16. An Cơ
  17. Chí Công
  18. Xuân Cung
  19. Mạnh Cường
  20. Duy Cương
  21. Việt Cường
Đặt tên cho con trai họ Đặng - Diệp - Dương 2020 theo chữ cái D và Đ
Đặt tên cho con trai họ Đặng – Diệp – Dương 2020 theo chữ cái D và Đ

Đặt tên cho con trai họ Đặng – Diệp – Dương 2020 theo chữ cái D và Đ

  1. Quốc Đại
  2. Minh Dân
  3. sỹ Đan
  4. Hải Đăng
  5. Minh Danh
  6. Hưng Đạo
  7. Hữu Đạt
  8. Phúc Điền
  9. Mạnh Đình
  10. Bảo Định
  11. Ngọc Đoàn
  12. Đình Đôn
  13. Quang Đông
  14. Bích Di
  15. Gia Đức
  16. Lâm Dũng
  17. Hiếu Dụng
  18. Nam Dương
  19. Anh Duy
  20. Thế Duyệt

Đặt tên cho con trai họ Kiều năm 2020 theo chữ G và K

  1. Vương Gia
  2. Bảo Giang
  3. Tấn Khang
  4. Hữu Khanh
  5. Bảo Khánh
  6. Chí Khiêm
  7. Minh Giang
  8. Huy Kha
  9. Anh Khải
  10. Anh Khoa
  11. Hữu Khôi
  12. Đăng Khương
  13. Chí Kiên
  14. An Khang
  15. Tuấn Kiệt
  16. Bá Kỳ

Đặt tên cho con trai họ Hoàng – Huỳnh – Hà – Hồ theo chữ H

  1. Quang Hà
  2. Công Hải
  3. Khánh Hoàng
  4. Khánh Hội
  5. Minh Hào
  6. Thanh Hậu
  7. Duy Hiến
  8. Quốc Hiền
  9. Ngọc Hiển
  10. Gia Hiệp
  11. Chí Hiếu
  12. Tuấn Hưng
  13. Phi Hùng
  14. Minh Hòa
  15. Quốc Hoàn
  16. Xuân Huy
  17. Bảo Huỳnh

Đặt tên cho con trai họ Lê – Lâm – Lương – Lưu – Lý năm 2020 theo chữ L

  1. Ân Lai
  2. Bảo Lâm
  3. Hữu Lễ
  4. Gia Lập
  5. Thanh Liên
  6. Tuấn Linh
  7. Nam Lộc
  8. Tấn Lợi
  9. Bá Long
  10. Duy Luận
  11. Công Luật
  12. Thiên Lương
  13. Công Lý

Đặt tên cho con trai họ Mai theo chữ M

  1. Duy Mạnh
  2. Bình Minh
  3. Thụy Miên
  4. Hoàng Mỹ

Đặt tên cho con trai họ Nguyễn – Nông – Ngô sinh năm 2020 theo vần N

  1. Chí Nam
  2. Ngọc Ngạn
  3. Gia Nghị
  4. Mạnh Nghiêm
  5. Hùng Ngọc
  6. Suy Ngôn
  7. An Nguyên
  8. Đình Nhân
  9. Thống Nhất
  10. Hồng Nhật
  11. Hạo Nhiên
  12. Anh Ninh
Đặt tên cho con trai họ Phạm theo vần P và Q
Đặt tên cho con trai họ Phạm theo vần P và Q

Đặt tên cho con trai họ Phạm theo vần P và Q

  1. Hồng Phát
  2. Khánh Phi
  3. Cao Phong
  4. Anh Quân
  5. Đăng Quang
  6. Kim Phú
  7. Thiện Phước
  8. Công Phụng
  9. Duy Quang
  10. Đình Quảng
  11. Minh Quốc
  12. Thế Phương
  13. Xuân Quý
  14. Sơn Quyền
  15. Mạnh Quỳnh
  16. Việt Quyết

Tên con trai đẹp theo vần S

  1. Đình Sang
  2. Công Sinh
  3. Đức Siêu
  4. Anh Sơn
  5. Tuấn Sỹ

Đặt tên cho con trai họ Trần – Thái – Trương theo vần T

  1. Anh Tài
  2. Hữu Tân
  3. Minh Tiến
  4. Phúc Tâm
  5. Bảo Toàn
  6. Minh Triết
  7. Đức Trí
  8. Quang Triều
  9. Minh Triệu
  10. Quốc Thiện
  11. Kim Thịnh
  12. Đức Thọ
  13. Minh Thông
  14. Thế Tường
  15. Anh Tùng
  16. Quang Trung
  17. Tấn Trương
  18. Minh Tú
  19. Bảo Thạch
  20. Hoàng Thái
  21. Đức Thắng
  22. Chí Thanh
  23. Giang Thiên
  24. Bá Thiệu
  25. Vĩnh Thụy
  26. Xuân Thuyết

Đặt tên cho con trai họ Vũ – Võ sinh năm 2020 theo vần V

  1. Danh Văn
  2. Khôi Vĩ
  3. Anh Việt
  4. Lâm Virn
  5. Tường Vinh
  6. Quang Vũ
  7. Long Vịnh
  8. Minh Vương
  9. Hữu Vượng

Có thể bạn quan tâm:Tử vi tuổi Giáp Tý năm 2020 nam mạng và nữ mạng

Đặt tên cho con gái – con trai ở nhà siêu cute

Tên gọi ở nhà của bé gái cũng phải độc, lạ, vui tai và gần gũi. Dưới đây là một số gợi ý của Bách Khoa Phong Thủy:

  • Đặt tên con theo món ăn mẹ nghén: Trứng, Tôm, Cua, Kem, Sợi Mì, Kim Chi, Củ Cải, Khoai Lang, Bắp Cải, Su Hào, …
  • Đặt tên con theo con theo tên hoa quả: Anh Đào, Táo, Susu, Me, Mít, Đu Đủ, Dâu Tây, Xoài, Me, …
  • Đặt tên con trai – con gái ở nhà theo các con vật: Cún, Kitty, Moon, Nhím, Heo, Sóc, Nghé, Voi, Hươu, Thỏ, Mèo, …
  • Đặt tên theo những âm điệu ngộ nghĩnh: Tí Nị, Bim Bim, Sam, Sam, La La, Suri, Xu Xu, Zin Zin, Chít Chít, My My, Bo Bo, Boom Boom, Bủn Bủn, …
  • Đặt tên theo lương thực: Gạo, Thóc, Ngô, Bắp, Khoai mì, Sắn …
  • Đặt tên cho con gái – con trai theo ngày lễ: Noel, Holiday, Summer, Spring, Valentine, Winter …
  • Đặt tên theo nhân vật hoạt hình: Xuka, Doremon, Mickey, Anna, Elsa …

Đặt tên cho con gái – con trai bằng tiếng Anh

Quý phụ huynh có thể tham khảo các tên như Diana, Victoria, Anna, Kitty, Moon, Mimi, Maruko, Coca, Cinderella, Pepsi, Sky, Elizabeth, Sky, Blue, Red, White, … Bên cạnh đó cũng có thể dựa vào tên gọi hay và ý nghĩa theo tiếng Việt sau đó dịch sang tiếng Anh nhé.

Trên đây là một số thông tin hướng dẫn cách đặt tên cho con gái – con trai sinh năm 2020 hợp phong thủy theo họ bố mẹ và gợi ý những tên hay theo bảng chữ cái. Hy vọng bài viết này của Bách Khoa Phong Thủy sẽ hữu ích với quý khách.

Có thể bạn quan tâm

Cách chọn vòng mặt đá phong thủy cho người mệnh Thủy

Cách chọn vòng đá phong thủy mệnh Thủy để tăng vận khí

Mục lục Người mệnh thủy sinh năm nào?Cách chọn vòng mặt đá phong thủy cho …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *